arraylist-trong-java

Lớp ArrayList trong java

Lớp ArrayList trong java là một lớp kế thừa lớp AbstractList và triển khai của List Interface trong Collections Framework nên nó sẽ có một vài đặc điểm và phương thức tương đồng với List. ArrayList được sử dụng như một mảng động để lưu trữ các phần tử.

LUYỆN THI CHỨNG CHỈ OCA

Những điểm cần ghi nhớ về ArrayList:

  • Lớp ArrayList trong java có thể chứa các phần tử trùng lặp.
  • Lớp ArrayList duy trì thứ tự của phần tử được thêm vào.
  • Lớp ArrayList là không đồng bộ (non-synchronized).
  • Lớp ArrayList cho phép truy cập ngẫu nhiên vì nó lưu dữ liệu theo chỉ mục.
  • Lớp ArrayList trong java, thao tác chậm vì cần nhiều sự dịch chuyển nếu bất kỳ phần tử nào bị xoá khỏi danh sách.

Hierarchy của lớp ArrayList trong java

Hierarchy của lớp ArrayList trong java

Lớp java.util.ArrayList được khai báo như sau:

public class ArrayList<E> extends AbstractList<E> implements List<E>, RandomAccess, Cloneable, java.io.Serializable
Code language: PHP (php)

Constructor của lớp ArrayList

ConstructorMô tả
ArrayList()Nó được sử dụng để khởi tạo một danh sách mảng trống.
ArrayList(Collection c)Nó được sử dụng để xây dựng một danh sách mảng được khởi tạo với các phần tử của collection c.
ArrayList(int capacity)Nó được sử dụng để xây dựng một danh sách mảng mà có dung lượng ban đầu được chỉ định.

Ví dụ

// Java ArrayList default constructor List<String> vowels = new ArrayList<String>(); //Java ArrayList constructor with initial capacity List<String> dictionaryWordsList = new ArrayList<String>(50000); vowels.add("A"); vowels.add("B"); vowels.add("C"); vowels.add("D"); vowels.add("E"); //Creating my list from different collection source List<String> myList = new ArrayList<String>(vowels);
Code language: JavaScript (javascript)

Khởi tạo ArrayList trong java

Có 2 kiểu khởi tạo ArrayList là non-generic và generic, xem thêm trong bài Collection trong java?

ArrayList list = new ArrayList(); ArrayList<String> list = new ArrayList<String>();
Code language: JavaScript (javascript)

Java List Methods

Phương thứcMô tả
boolean add(Object o)Nó được sử dụng để nối thêm phần tử được chỉ định vào cuối một danh sách.
void add(int index, Object element)Nó được sử dụng để chèn phần tử element tại vị trí index vào danh sách.
boolean addAll(Collection c)Nó được sử dụng để nối tất cả các phần tử trong collection c vào cuối của danh sách, theo thứ tự chúng được trả về bởi bộ lặp iterator.
boolean addAll(int index, Collection c)Nó được sử dụng để chèn tất cả các phần tử trong collection c vào danh sách, bắt đầu từ vị trí index.
void retainAll(Collection c)Nó được sử dụng để xóa những phần tử không thuộc collection c ra khỏi danh sách.
void removeAll(Collection c)Nó được sử dụng để xóa những phần tử thuộc collection c ra khỏi danh sách.
int indexOf(Object o)Nó được sử dụng để trả về chỉ mục trong danh sách với sự xuất hiện đầu tiên của phần tử được chỉ định, hoặc -1 nếu danh sách không chứa phần tử này.
int lastIndexOf(Object o)Nó được sử dụng để trả về chỉ mục trong danh sách với sự xuất hiện cuối cùng của phần tử được chỉ định, hoặc -1 nếu danh sách không chứa phần tử này.
Object[] toArray()Nó được sử dụng để trả về một mảng chứa tất cả các phần tử trong danh sách này theo đúng thứ tự.
Object[] toArray(Object[] a)Nó được sử dụng để trả về một mảng chứa tất cả các phần tử trong danh sách này theo đúng thứ tự.
Object clone()Nó được sử dụng để trả về một bản sao của ArrayList.
void clear()Nó được sử dụng để xóa tất cả các phần tử từ danh sách này.
void trimToSize()Nó được sử dụng để cắt dung lượng của thể hiện ArrayList này là kích thước danh sách hiện tại.
boolean contains(element)Kết quả trả về là true nếu tìm thấy element trong danh sách, ngược lại trả về false.

Java ArrayList common operations

import java.util.ArrayList; import java.util.Arrays; import java.util.List; /** * Java ArrayList Example Program * * @author hdd * */ public class ArrayListExample { public static void main(String args[]) { List<String> letters = new ArrayList<String>(); //add example letters.add("A"); letters.add("C"); letters.add("D"); //let's insert B between A and C letters.add(1,"B"); System.out.println(letters); List<String> list = new ArrayList<String>(); list.add("E");list.add("H"); //appending list elements to letters letters.addAll(list); System.out.println(letters); //clear example to empty the list list.clear(); list.add("F");list.add("G"); //inserting list inside letters to get right sequence letters.addAll(5, list); System.out.println(letters); //contains example System.out.println("Letters list contains E ? "+letters.contains("E")); System.out.println("Letters list contains Z ? "+letters.contains("Z")); //ensureCapacity example, it's ArrayList method, so object should be defined like below. ArrayList<String> tempList = new ArrayList<>(); tempList.ensureCapacity(1000); //get example String e = letters.get(4); System.out.println("Letter at 5th place: "+e); //tempList is empty? System.out.println("tempList is empty ? "+tempList.isEmpty()); //indexOf example System.out.println("First index of D = "+letters.indexOf("D")); System.out.println("Last index of D = "+letters.lastIndexOf("D")); //remove examples System.out.println(letters); String removed = letters.remove(3); System.out.println("After removing '"+removed+"' letters contains "+letters); //remove first occurrence of H boolean isRemoved = letters.remove("H"); System.out.println("H removed? "+isRemoved+". Letters contains "+letters); System.out.println("list contains "+list); //remove all matching elements between letters and list letters.removeAll(list); System.out.println(letters); //retainAll example list.clear();list.add("A");list.add("B");list.add("C"); letters.retainAll(list); System.out.println("letters elements after retainAll operation: "+letters); //size example System.out.println("letters ArrayList size = "+letters.size()); //set example letters.set(2, "D"); System.out.println(letters); //toArray example String[] strArray = new String[letters.size()]; strArray = letters.toArray(strArray); System.out.println(Arrays.toString(strArray)); } }
Code language: PHP (php)

Output:

[A, B, C, D] [A, B, C, D, E, H] [A, B, C, D, E, F, G, H] Letters list contains E ? true Letters list contains Z ? false Letter at 5th place: E tempList is empty ? true First index of D = 3 Last index of D = 3 [A, B, C, D, E, F, G, H] After removing 'D' letters contains [A, B, C, E, F, G, H] H removed? true. Letters contains [A, B, C, E, F, G] list contains [F, G] [A, B, C, E] letters elements after retainAll operation: [A, B, C] letters ArrayList size = 3 [A, B, D] [A, B, D]
Code language: PHP (php)

Java ArrayList forEach

import java.util.ArrayList; import java.util.List; import java.util.function.Consumer; public class ArrayListForEachExample { public static void main(String[] args) { List<String> stocks = new ArrayList<>(); stocks.add("Google"); stocks.add("Apple"); stocks.add("Microsoft"); stocks.add("Facebook"); Consumer<Object> consumer = new ArrayListForEachExample().new MyConsumer(); stocks.forEach(consumer); //lambda style stocks.forEach(x -> {System.out.println("Processed "+x);}); } class MyConsumer implements Consumer<Object>{ @Override public void accept(Object t) { System.out.println("Processing "+t); } } }
Code language: PHP (php)

Output:

Processing Google Processing Apple Processing Microsoft Processing Facebook Processed Google Processed Apple Processed Microsoft Processed Facebook

Java ArrayList Iterator

import java.util.ArrayList; import java.util.Iterator; import java.util.List; public class ArrayListIteratorExample { public static void main(String[] args) { List<Integer> ints = new ArrayList<>(); for(int i=0; i<10; i++) ints.add(i); Iterator<Integer> it = ints.iterator(); //simple iteration while(it.hasNext()){ int x = (int) it.next(); System.out.print(x + ", "); } System.out.println("\n"+ints); //modification of list through iterator it = ints.iterator(); while(it.hasNext()){ int x = (int) it.next(); if(x%2 ==0) it.remove(); } System.out.println(ints); //changing list structure while iterating it = ints.iterator(); while(it.hasNext()){ int x = (int) it.next(); //ConcurrentModificationException here if(x==5) ints.add(20); } } }
Code language: JavaScript (javascript)

Output:

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, [0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9] [1, 3, 5, 7, 9] Exception in thread "main" java.util.ConcurrentModificationException at java.util.ArrayList$Itr.checkForComodification(ArrayList.java:901) at java.util.ArrayList$Itr.next(ArrayList.java:851) at com.journaldev.examples.ArrayListIteratorExample.main(ArrayListIteratorExample.java:34)
Code language: PHP (php)

Đó là tất cả cho hướng dẫn một số ví dụ về Java ArrayList, tôi hy vọng không có gì quan trọng bị bỏ sót ở đây. 🙂

Happy learning!!!

HỌC JAVA CORE~

Bài viết liên quan

Leave a Reply

Your email address will not be published.