vi-du-linkedlist-java

Ví dụ về LinkedList Trong Java

Lớp LinkedList trong Java là một lớp kế thừa lớp AbstractSequentialList và triển khai của List, Queue Interface trong Collections Framework nên nó sẽ có một vài đặc điểm và phương thức tương đồng với List, Queue. Lớp LinkedList trong java sử dụng cấu trúc danh sách liên kết kép Doubly để lưu trữ các phần tử.

LUYỆN THI CHỨNG CHỈ OCA

Những điểm cần ghi nhớ về lớp LinkedList:

  • Lớp LinkedList trong java có thể chứa các phần tử trùng lặp.
  • Lớp LinkedList duy trì thứ tự của phần tử được thêm vào.
  • Lớp LinkedList là không đồng bộ (non-synchronized).
  • Trong Java lớp LinkList, thao tác nhanh vì không cần phải dịch chuyển nếu bất kỳ phần tử nào bị xoá khỏi danh sách.
  • Lớp LinkedList trong java có thể được sử dụng như list (danh sách), stack (ngăn xếp) hoặc queue (hàng đợi).

Ví dụ cơ bản về LinkedList Trong Java

Trong phần này, chúng ta sẽ thảo luận về ví dụ cơ bản về LinkedList trong Java. Chúng ta sẽ khám phá một số thao tác hữu ích hơn trong các phần tới.

import java.util.LinkedList; import java.util.List; public class LinkedListDemo { public static void main(String[] args) { List names = new LinkedList(); names.add("Rams"); names.add("Posa"); names.add("Chinni"); names.add(2011); System.out.println("LinkedList content: " + names); System.out.println("LinkedList size: " + names.size()); } }
Code language: JavaScript (javascript)

Output:

LinkedList content: [Rams, Posa, Chinni, 2011] LinkedList size: 4
Code language: CSS (css)

Ở đây tôi đã tạo một đối tượng LinkedList và thêm 4 mục. Như chúng ta đã thảo luận, phương thức LinkedList.size() được sử dụng để lấy số phần tử trong danh sách.

LƯU Ý: – Không sử dụng Generics, LinkedList hỗ trợ các phần tử không đồng nhất. Tuy nhiên, không khuyến khích sử dụng Collection không có Generics. Hãy cùng chúng tôi khám phá những Ưu điểm và cách sử dụng Java Generics trong phần tới với một ví dụ đơn giản.

Java LinkedList Generics

Trong phần này, chúng ta sẽ thảo luận về cách sử dụng Generics với Java LinkedList. Như chúng ta đã biết, Java Generics rất hữu ích để viết lập trình Type Safety và kiểm tra kiểu Stronger tại thời điểm biên dịch.

import java.util.LinkedList; import java.util.List; public class LinkedListGenericsDemo { public static void main(String[] args) { List<String> names = new LinkedList<>(); names.add("Rams"); names.add("Posa"); names.add("Chinni"); // We cannot add other than Strings // names.add(2011); System.out.println("LinkedList content: " + names); System.out.println("LinkedList size: " + names.size()); } }
Code language: JavaScript (javascript)

Output:

LinkedList content: [Rams, Posa, Chinni] LinkedList size: 3
Code language: CSS (css)

Ở đây tôi đã tạo một đối tượng LinkedList với Generics và thêm 3 mục. Khi chúng tôi cố gắng thêm một Số cho LinkedList, nó sẽ gây ra lỗi thời gian biên dịch.

Java Array to LinkedList

Trong phần này, chúng ta sẽ khám phá cách chuyển đổi một mảng Java thành đối tượng LinkedList. Chúng ta có thể làm điều đó theo nhiều cách, tuy nhiên tôi chỉ đưa ra một cách tiếp cận ở đây.

import java.util.LinkedList; import java.util.List; public class JavaArrayToLinkedListDemo { public static void main(String[] args) { Integer[] numbers = {1,2,3,4,5}; List<Integer> numbersList = new LinkedList<>(); for(Integer s : numbers){ numbersList.add(s); } System.out.println(numbersList); } }
Code language: JavaScript (javascript)

Output:

[1, 2, 3, 4, 5]
Code language: JSON / JSON with Comments (json)

Java LinkedList to Array

Trong phần này, chúng ta sẽ khám phá cách chuyển đổi Java LinkedList thành Mảng. Chúng ta có thể làm điều đó theo nhiều cách, tuy nhiên tôi chỉ đưa ra một cách tiếp cận ở đây.

import java.util.Arrays; import java.util.LinkedList; import java.util.List; public class LinkedListToJavaArrayDemo { public static void main(String[] args) { List<Integer> numbersList = new LinkedList<>(); numbersList.add(1); numbersList.add(2); numbersList.add(3); numbersList.add(4); numbersList.add(5); Integer[] numbers = new Integer[numbersList.size()]; numbers = numbersList.toArray(numbers); System.out.println(Arrays.toString(numbers)); } }
Code language: JavaScript (javascript)

Output:

[1, 2, 3, 4, 5]
Code language: JSON / JSON with Comments (json)

Tổng kết

Trên đây là một số Ví dụ về LinkedList Trong Java, mong rằng sẽ giúp bạn hiểu hơn về LinkedList.

Xem thêm:

Nguồn video: Ông Dev


Hãy tham gia nhóm Học lập trình để thảo luận thêm về các vấn đề cùng quan tâm.

Bài viết liên quan

Leave a Reply

Your email address will not be published.

TÀI LIỆU DEV WORLD
Cẩm nang phát triển bền vững với nghề lập trình!