vong-lap-for-trong-java

Vòng lặp for trong Java được sử dụng để lặp qua một dải giá trị. Chúng ta có thể sử dụng vòng lặp for để lặp qua một mảng, một danh sách, java set…

Ví dụ vòng lặp trong Java

Vòng lặp for chung trong Java có dạng sau.

LUYỆN THI CHỨNG CHỈ OCA

for (variable initialization; termination condition; increment/decrement operation) { // statements to be executed }
Code language: JavaScript (javascript)
  • variable initialization: chỉ xảy ra một lần khi vòng lặp for bắt đầu thực thi.
  • termination condition: sẽ dẫn đến biểu thức boolean, nếu nó trả về false thì vòng lặp for kết thúc.
  • increment/decrement: hành động được thực hiện sau mỗi lần thực thi vòng lặp for. Trong hầu hết các tình huống, nó sẽ dẫn đến điều kiện kết thúc trừ khi bạn muốn vòng lặp for hoàn toàn không kết thúc.

Hình ảnh dưới đây cho thấy sơ đồ luồng đi của vòng lặp for trong Java.

java for loop

Giả sử chúng ta muốn in ra các số nguyên từ 5 đến 10, trong trường hợp này chúng ta có thể sử dụng vòng lặp for cơ bản.

public class JavaForLoop { public static void main(String[] args) { //print integers 5 to 10 for (int i=5; i<=10; i++) { System.out.println("Java for loop example - " + i); } } }
Code language: JavaScript (javascript)

Output:

Java for loop example - 5 Java for loop example - 6 Java for loop example - 7 Java for loop example - 8 Java for loop example - 9 Java for loop example - 10

For each trong Java

Foreach trong Java còn được gọi là vòng lặp for nâng cao. Chúng ta có thể sử dụng cho mỗi vòng lặp để lặp qua các phần tử mảng hoặc collection. Foreach trong Java là cách được khuyến nghị nếu có thể sử dụng nó. Viết rất dễ dàng và ngắn gọn.

import java.util.ArrayList; import java.util.List; public class JavaForEachLoopExample { public static void main(String[] args) { int[] intArray = { 1, 2, 3, 4, 5 }; for (int i : intArray) System.out.println("Java for each loop with array - " + i); List<String> fruits = new ArrayList<>(); fruits.add("Apple"); fruits.add("Banana"); fruits.add("Orange"); for (String f : fruits) System.out.println("Java for each loop with collection - " + f); } }
Code language: JavaScript (javascript)

Output:

Java for each loop with array - 1 Java for each loop with array - 2 Java for each loop with array - 3 Java for each loop with array - 4 Java for each loop with array - 5 Java for each loop with collection - Apple Java for each loop with collection - Banana Java for each loop with collection - Orange
Code language: JavaScript (javascript)

Lưu ý từ ví dụ trên là nếu chỉ có một câu lệnh trong vòng lặp for, thì chúng ta không cần đặt bên trong dấu ngoặc nhon {}.

Vòng lặp for trong Java với label

Chúng ta có thể thêm label vào trong vòng lặp for, điều này rất hữu ích với các câu lệnh break và continue để thoát khỏi vòng lặp bên ngoài. Lưu ý rằng mặc định thì các câu lệnh break và continue chỉ hoạt động với vòng lặp bên trong. Dưới đây là một ví dụ về vòng lặp for với label và cách nó được sử dụng với câu lệnh continue.

int[][] intArr = { { 1, -2, 3 }, { 0, 3 }, { 1, 2, 5 }, { 9, 2, 5 } }; process: for (int i = 0; i < intArr.length; i++) { boolean allPositive = true; for (int j = 0; j < intArr[i].length; j++) { if (intArr[i][j] < 0) { allPositive = false; continue process; } } if (allPositive) { // process the array System.out.println("Processing " + Arrays.toString(intArr[i])); } allPositive = true; }
Code language: JavaScript (javascript)

Trên đây là tất cả về vòng lặp (loop) trong Java. Happy learning!!!

Java Core


Hãy tham gia nhóm Học lập trình để thảo luận thêm về các vấn đề cùng quan tâm.

Bài viết liên quan

Leave a Reply

Your email address will not be published.

TÀI LIỆU DEV WORLD
Cẩm nang phát triển bền vững với nghề lập trình!